Máy lạnh Hitachi Inverter 1.5HP RAK/RAC-CH13PCASV
MaylanhSG.com xin giới thiệu đến quý khách: Máy lạnh Hitachi Inverter 1.5HP RAK/RAC-CH13PCASV sở hữu nhiều công nghệ tiên tiến như tự động vệ sinh FrostWash, hẹn giờ ngủ, vận hành cảm biến độ ẩm,... mang đến trải nghiệm làm mát tối ưu cho mọi gia đình
Máy Lạnh Hitachi Inverter 1.5HP RAK/RAC-CH13PCASV - Tận hưởng luồng không khí hoàn hảo
Thiết kế hiện đại, phù hợp mọi không gian
Máy lạnh Hitachi Inverter 1.5HP RAK/RAC-CH13PCASV với vẻ ngoài sang trọng và trang nhã, sản phẩm là điểm nhấn hoàn hảo cho bất kỳ không gian nào.
Công suất làm lạnh 1.5HP (tương đương 11,940 BTU), thiết bị phù hợp cho các phòng có diện tích từ 15 - 20 m² (từ 40 đến 60m³) như phòng ngủ, phòng làm việc, phòng học, hoặc các không gian nhỏ khác trong nhà.

Máy Lạnh Hitachi Inverter 1.5 Hp RAK/RAC-CH13PCASV phù hợp mọi không gian sống
Hẹn giờ ngủ AirSleep (A.S.Timer)
Khi bạn thiết lập Hẹn giờ ngủ AirSleep, máy lạnh Hitachi sẽ chuyển sang chế độ hoạt động yên tĩnh và điều chỉnh nhiệt độ sao cho phù hợp để tạo điều kiện cho một giấc ngủ tối ưu. Sau số giờ mà bạn đã chọn, máy sẽ tự động ngừng hoạt động.

Hẹn giờ ngủ AirSleep (A.S.Timer)
Tự động vệ sinh FrostWash diệt 99% virus+
Tính năng tự động vệ sinh FrostWash của Hitachi giúp loại bỏ đến 99% vi khuẩn và virus trong không khí. Công nghệ này đặc biệt hiệu quả trong việc duy trì sự hoạt động ổn định của máy lạnh bằng cách đóng băng và rửa sạch bụi bẩn.
FrostWash giúp làm sạch hệ thống nhanh chóng và hiệu quả hơn nhiều so với các phương pháp truyền thống. Công nghệ này đảm bảo rằng không khí được lưu thông trong máy luôn sạch sẽ và an toàn cho sức khỏe của người dùng.

Tự động vệ sinh FrostWash diệt 99% virus+
Nhiều chế độ hoạt động
Máy lạnh Hitachi được trang bị nhiều chế độ hoạt động linh hoạt nhằm đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau:
- Chế độ Refresh (Làm mới): Kích hoạt chế độ này để làm mát không gian và giảm độ ẩm bằng cách điều chỉnh nhiệt độ và hoạt động của máy nén. Chế độ này giúp tạo ra không khí tươi mới và thoải mái.
- Chế độ Powerful (Làm lạnh nhanh): Chế độ này tăng công suất của máy lạnh, giúp làm lạnh không gian nhanh chóng và hiệu quả. Thời gian làm lạnh được rút ngắn, mang lại sự thoải mái ngay tức thì.
- Chế độ Silent (Yên tĩnh): Máy lạnh chuyển sang hoạt động với tốc độ quạt thấp. Cơ chế này mang lại không gian yên bình và thoải mái cho người dùng.
- Thổi gió tự động lên xuống: Thiết bị có khả năng tự động điều chỉnh hướng thổi gió lên và xuống tự động. Chức năng này giúp phân phối không khí mát đồng đều trong không gian và tạo ra môi trường thoải mái cho người sử dụng.

Nhiều chế độ hoạt động
5 cấp tốc độ quạt
Sản phẩm được trang bị 5 cấp độ tốc độ cho quạt. Người dùng có thể tùy chỉnh tốc độ theo nhu cầu của mình, từ mức độ thấp đến cao. Cấp độ quạt đa dạng không chỉ mang lại sự thoải mái và linh hoạt cho người sử dụng mà còn giúp tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm năng lượng cho thiết bị.

5 cấp tốc độ quạt
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Với công nghệ Inverter, sản phẩm có khả năng điều chỉnh công suất hoạt động của máy dựa trên nhu cầu thực tế. Sau khi nhiệt độ đạt được mức mong muốn, máy lạnh Hitachi Inverter tự động điều chỉnh để duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải tiêu tốn nhiều năng lượng. Công nghệ này còn cho phép khử tiếng ồn điện từ, giúp máy vận hành êm ái hơn.
.jpg)
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường
R32 được đánh giá là không gây suy giảm tầng ôzôn, ít ảnh hưởng đến hiện tượng nóng lên toàn cầu. Do vậy, việc sử dụng môi chất lạnh R32 không chỉ mang lại hiệu suất làm mát cao mà còn đóng góp vào việc bảo vệ môi trường.

Môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường
Thông Số Kỹ Thuật
| Series | airHome 300 | ||
|---|---|---|---|
| Model | Dàn lạnh | RAK-CH13PCASV | |
| Dàn nóng | RAC-CH13PCASV | ||
| Nguồn cấp | Dòng điện | 1 pha | |
| V/Hz | 220-240/50 | ||
| Cấp nguồn | Dàn lạnh | ||
| Công suất lạnh | Định mức (min/max) | kW | 3.5 (0.9 – 4.0) |
| BTU/h | 11,940 (3,070-13,640) | ||
| Hệ thống Inverter Vector DC | ● | ||
| Sao năng lượng | 5 sao | ||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 4.36 | ||
| Công suất điện vào | Định mức (min/max) | W | 1,150 (350 - 1,350) |
| Dòng điện | A | 5.5 - 5.04 | |
| Lưu lượng gió | Powerful/H/ M/L/Silent |
m3/min | 11.0/10.5/8.0/5.5/3.5 |
| Độ ồn | Powerful/H/ M/L/Silent |
dB(A) | 48/43/33/27/19 |
| Công suất tách ẩm | L/h | 1.6 | |
| Chiều dài / Độ cao tối đa | m | 20 / 10 | |
| Đường kính ống lỏng / Hơi | mm | 6.35 / 9.53 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (R*C*S) | mm | 780 x 280 x 230 |
| Dàn nóng (R*C*S) | mm | 658 x 530 x 275 | |
| Khối lượng tịnh | Dàn lạnh / Dàn nóng | kg | 8 / 23 |
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Tự làm sạch FrostWash | ● | ||
| Bộ lọc khí | ● | ||
| Bộ lọc trước | ● | ||
| Mặt nạ dàn lạnh tháo rời được | ● | ||
| Hẹn giờ ngủ AirSleep (A.S.Timer) | ● | ||
| Chế độ Refresh (làm mới) | ● | ||
| Chế độ Powerful (Chế độ cực đại) | ● | ||
| Chế độ Silent (Yên tĩnh) | ● | ||
| Điều khiển Fuzzy Logic | ● | ||
| Vận hành cảm biến độ ẩm | ● | ||
| Thổi tự động lên xuống | ● | ||
| Tốc độ quạt | 5 cấp | ||
| Điều khiển vô cấp | ● | ||
| Cài đặt thời gian 12 giờ | ● | ||
| Tự khởi động lại | ● | ||
| Hộp kim loại chống cháy | ● | ||
| Dàn chống ăn mòn | ● | ||
| Vỏ ngoài chống gỉ | ● | ||
| Mạch trễ 3 phút (Hạn chế nổ cầu chì) | ● | ||
| Ống thoát nước thay đổi linh hoạt | ● | ||
| Sản xuất tại | Malaysia | ||
- ◎
- Thông số kỹ thuật và thiết kế có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
- ◎
- Màu sắc thực tế của sản phẩm có thể khác so với website.
(Nguồn: Internet)
MaylanhSG.com – Luôn mang đến kết quả tốt đẹp và chân thành đến với khách hàng!
Chúng tôi là công ty phân phối máy lạnh giá rẻ và có đội lắp đặt chuyên nghiệp, nhanh chóng với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề, hợp tác với nhiều đối tác lớn. Các hãng chúng tôi phân phối: Midea, Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Toshiba, Casper, TCL, Hisense, Samsung, Gree, Funiki, Sharp, Aqua, Nagakawa v.v.

#May_lanh_inverter_1hp_LG; #May_lanh_inverter_1hp_Midea; #May_lanh_inverter_1hp_Panasonic; #May_lanh_inverter_1hp_Daikin; #May_lanh_inverter_1hp_Mitsubishi; #May_lanh_inverter_1hp_Toshiba; #May_lanh_inverter_1hp_Casper; #May_lanh_inverter_1hp_TCL; #May_lanh_inverter_1hp_Hisense; #May_lanh_inverter_1hp_Samsung; #May_lanh_inverter_1hp_Gree; #May_lanh_inverter_1hp_Funiki; #May_lanh_inverter_1hp_Aqua; #May_lanh_inverter_1hp_Nagkawa; #May_lanh_inverter_1hp_Comfee; #May_lanh_inverter_1hp_Reetech; #May_lanh_inverter_1hp_Hitachi; #May_lanh_inverter_1hp_Sharp; #May_lanh_inverter_1hp_AUX; #May_lanh_cu_inverter_1hp; #May_lanh_cu_inverter_1.5hp; #May_lanh_cu_inverter_2hp